TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抢注

qiǎngzhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 搶註

抢注 nghĩa là chiếm đăng ký.

Nghĩa của 抢注

qiǎngzhù

Động từphồn thể 搶註
  1. Chiếm đăng ký (tên miền, thương hiệu, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

抢注 nghĩa là gì?

抢注 (qiǎngzhù) nghĩa là chiếm đăng ký.

抢注 đọc thế nào?

抢注 đọc là qiǎngzhù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.