TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抢滩

qiǎngtān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 搶灘

抢滩 nghĩa là đổ bộ đường biển, chiếm đầu cầu.

Nghĩa của 抢滩

qiǎngtān

Động từphồn thể 搶灘
  1. Đổ bộ đường biển
  2. Chiếm đầu cầu
  3. Giành chỗ đứng (trong thị trường mới)

Câu hỏi thường gặp

抢滩 nghĩa là gì?

抢滩 (qiǎngtān) nghĩa là đổ bộ đường biển, chiếm đầu cầu.

抢滩 đọc thế nào?

抢滩 đọc là qiǎngtān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.