TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抢生意

qiǎngshēngyi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 搶生意

抢生意 nghĩa là phá giá cạnh tranh, làm ăn chộp giật.

Nghĩa của 抢生意

qiǎngshēngyi

phồn thể 搶生意
  1. Phá giá cạnh tranh
  2. Làm ăn chộp giật
  3. Tranh giành kinh doanh

Câu hỏi thường gặp

抢生意 nghĩa là gì?

抢生意 (qiǎngshēngyi) nghĩa là phá giá cạnh tranh, làm ăn chộp giật.

抢生意 đọc thế nào?

抢生意 đọc là qiǎngshēngyi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.