抢生意 nghĩa là phá giá cạnh tranh, làm ăn chộp giật.
Nghĩa của 抢生意
qiǎngshēngyi
phồn thể 搶生意
Phá giá cạnh tranh
Làm ăn chộp giật
Tranh giành kinh doanh
Câu hỏi thường gặp
抢生意 nghĩa là gì?
抢生意 (qiǎngshēngyi) nghĩa là phá giá cạnh tranh, làm ăn chộp giật.
抢生意 đọc thế nào?
抢生意 đọc là qiǎngshēngyi (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.