TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

护卫艇

hùwèitǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 護衛艇

Âm Hán Việt HỘ VỆ ĐĨNH

护卫艇 nghĩa là tàu hộ tống, khinh hạm.

Nghĩa của 护卫艇

hùwèitǐng

HỘ VỆ ĐĨNHDanh từphồn thể 護衛艇
  1. Tàu hộ tống
  2. Khinh hạm

Câu hỏi thường gặp

护卫艇 nghĩa là gì?

护卫艇 (hùwèitǐng) nghĩa là tàu hộ tống, khinh hạm.

护卫艇 đọc thế nào?

护卫艇 đọc là hùwèitǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 护卫艇 là gì?

Âm Hán Việt của 护卫艇 là "hộ vệ đĩnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.