TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

护国军

Hùguójūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 護國軍

Âm Hán Việt HỘ QUỐC QUÂN

护国军 nghĩa là Quân đội Bảo vệ Quốc gia năm 1915 (nổi dậy chống lại Yuan Shikai 袁世凯 (Yuán Shìkǎi)).

Nghĩa của 护国军

Hùguójūn

HỘ QUỐC QUÂNphồn thể 護國軍tên riêng
  1. Quân đội Bảo vệ Quốc gia năm 1915 (nổi dậy chống lại Yuan Shikai 袁世凯 (Yuán Shìkǎi))

Câu hỏi thường gặp

护国军 nghĩa là gì?

护国军 (hùguójūn) nghĩa là Quân đội Bảo vệ Quốc gia năm 1915 (nổi dậy chống lại Yuan Shikai 袁世凯 (Yuán Shìkǎi)).

护国军 đọc thế nào?

护国军 đọc là Hùguójūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 护国军 là gì?

Âm Hán Việt của 护国军 là "hộ quốc quân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.