护国运动
Phồn thể: 護國運動
护国运动 nghĩa là Chiến dịch Bảo vệ Cộng hòa (1915) hoặc Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia, cuộc nổi dậy chống lại việc thiết lập Yuan Shikai 袁世凯 (Yuán Shìkǎi) làm hoàng đế.
Nghĩa của 护国运动
Hùguó Yùndòng
HỘ QUỐC VẬN ĐỘNGphồn thể 護國運動tên riêng- Chiến dịch Bảo vệ Cộng hòa (1915) hoặc Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia, cuộc nổi dậy chống lại việc thiết lập Yuan Shikai 袁世凯 (Yuán Shìkǎi) làm hoàng đế
Câu hỏi thường gặp
护国运动 nghĩa là gì?
护国运动 (hùguó yùndòng) nghĩa là Chiến dịch Bảo vệ Cộng hòa (1915) hoặc Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia, cuộc nổi dậy chống lại việc thiết lập Yuan Shikai 袁世凯 (Yuán Shìkǎi) làm hoàng đế.
护国运动 đọc thế nào?
护国运动 đọc là Hùguó Yùndòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 护国运动 là gì?
Âm Hán Việt của 护国运动 là "hộ quốc vận động".