TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

报告会

bàogàohuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 報告會

Âm Hán Việt BÁO CÁO HỘI

报告会 nghĩa là buổi báo cáo.

Nghĩa của 报告会

bàogàohuì

BÁO CÁO HỘIDanh từphồn thể 報告會
  1. Buổi báo cáo (với diễn giả khách mời, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

报告会 nghĩa là gì?

报告会 (bàogàohuì) nghĩa là buổi báo cáo.

报告会 đọc thế nào?

报告会 đọc là bàogàohuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 报告会 là gì?

Âm Hán Việt của 报告会 là "báo cáo hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.