TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

报喜

bàoxǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 報喜

Âm Hán Việt BÁO HỶ

报喜 nghĩa là báo tin vui, báo cáo thành công.

Nghĩa của 报喜

bàoxǐ

BÁO HỶĐộng từphồn thể 報喜
  1. Báo tin vui
  2. Báo cáo thành công

Câu hỏi thường gặp

报喜 nghĩa là gì?

报喜 (bàoxǐ) nghĩa là báo tin vui, báo cáo thành công.

报喜 đọc thế nào?

报喜 đọc là bàoxǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 报喜 là gì?

Âm Hán Việt của 报喜 là "báo hỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.