TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

报失

bàoshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 報失

Âm Hán Việt BÁO THẤT

报失 nghĩa là Báo cáo mất cho cơ quan liên quan.

Nghĩa của 报失

bàoshī

BÁO THẤTĐộng từphồn thể 報失
  1. Báo cáo mất cho cơ quan liên quan

Câu hỏi thường gặp

报失 nghĩa là gì?

报失 (bàoshī) nghĩa là Báo cáo mất cho cơ quan liên quan.

报失 đọc thế nào?

报失 đọc là bàoshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 报失 là gì?

Âm Hán Việt của 报失 là "báo thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.