TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

报录

bàolù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 報錄

Âm Hán Việt BÁO LỤC

报录 nghĩa là Vé vào kỳ thi hoàng gia.

Nghĩa của 报录

bàolù

BÁO LỤCphồn thể 報錄
  1. Vé vào kỳ thi hoàng gia

Câu hỏi thường gặp

报录 nghĩa là gì?

报录 (bàolù) nghĩa là Vé vào kỳ thi hoàng gia.

报录 đọc thế nào?

报录 đọc là bàolù (pinyin).

Âm Hán Việt của 报录 là gì?

Âm Hán Việt của 报录 là "báo lục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.