TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

报数

bàoshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 報數

Âm Hán Việt BÁO SỐ

报数 nghĩa là điểm số, đếm số.

Nghĩa của 报数

bàoshù

BÁO SỐĐộng từphồn thể 報數
  1. Điểm số! (mệnh lệnh trong tập luyện quân sự)
  2. Đếm số!

Câu hỏi thường gặp

报数 nghĩa là gì?

报数 (bàoshù) nghĩa là điểm số, đếm số.

报数 đọc thế nào?

报数 đọc là bàoshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 报数 là gì?

Âm Hán Việt của 报数 là "báo số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.