TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

报晓

bàoxiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 報曉

Âm Hán Việt BÁO HIỂU

报晓 nghĩa là báo hiệu bình minh.

Nghĩa của 报晓

bàoxiǎo

BÁO HIỂUĐộng từphồn thể 報曉
  1. Báo hiệu bình minh

Câu hỏi thường gặp

报晓 nghĩa là gì?

报晓 (bàoxiǎo) nghĩa là báo hiệu bình minh.

报晓 đọc thế nào?

报晓 đọc là bàoxiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 报晓 là gì?

Âm Hán Việt của 报晓 là "báo hiểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.