报条 nghĩa là Báo cáo thành công từ thí sinh dự thi khoa cử.
Nghĩa của 报条
bàotiáo
BÁO ĐIỀUDanh từphồn thể 報條
xưa Báo cáo thành công từ thí sinh dự thi khoa cử
Danh sách tử vong
Câu hỏi thường gặp
报条 nghĩa là gì?
报条 (bàotiáo) nghĩa là Báo cáo thành công từ thí sinh dự thi khoa cử.
报条 đọc thế nào?
报条 đọc là bàotiáo (pinyin).
Âm Hán Việt của 报条 là gì?
Âm Hán Việt của 报条 là "báo điều".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.