TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

报班

bàobān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 報班

Âm Hán Việt BÁO BAN

报班 nghĩa là đăng ký lớp học.

Nghĩa của 报班

bàobān

BÁO BANphồn thể 報班
  1. Đăng ký lớp học

Câu hỏi thường gặp

报班 nghĩa là gì?

报班 (bàobān) nghĩa là đăng ký lớp học.

报班 đọc thế nào?

报班 đọc là bàobān (pinyin).

Âm Hán Việt của 报班 là gì?

Âm Hán Việt của 报班 là "báo ban".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.