TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

报盘

bàopán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 報盤

Âm Hán Việt BÁO BÀN

报盘 nghĩa là chào hàng, đưa ra chào hàng.

Nghĩa của 报盘

bàopán

BÁO BÀNphồn thể 報盤
  1. Chào hàng
  2. Đưa ra chào hàng (thương mại)

Câu hỏi thường gặp

报盘 nghĩa là gì?

报盘 (bàopán) nghĩa là chào hàng, đưa ra chào hàng.

报盘 đọc thế nào?

报盘 đọc là bàopán (pinyin).

Âm Hán Việt của 报盘 là gì?

Âm Hán Việt của 报盘 là "báo bàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.