TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

报童

bàotóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 報童

Âm Hán Việt BÁO ĐỒNG

报童 nghĩa là người giao báo.

Nghĩa của 报童

bàotóng

BÁO ĐỒNGDanh từphồn thể 報童
  1. Người giao báo

Câu hỏi thường gặp

报童 nghĩa là gì?

报童 (bàotóng) nghĩa là người giao báo.

报童 đọc thế nào?

报童 đọc là bàotóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 报童 là gì?

Âm Hán Việt của 报童 là "báo đồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.