报请 nghĩa là báo cáo, xin phê duyệt, đơn xin chỉ thị.
Nghĩa của 报请
bàoqǐng
BÁO THỈNHĐộng từphồn thể 報請
Báo cáo, xin phê duyệt
Đơn xin chỉ thị
Câu hỏi thường gặp
报请 nghĩa là gì?
报请 (bàoqǐng) nghĩa là báo cáo, xin phê duyệt, đơn xin chỉ thị.
报请 đọc thế nào?
报请 đọc là bàoqǐng (pinyin).
Âm Hán Việt của 报请 là gì?
Âm Hán Việt của 报请 là "báo thỉnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.