TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

披荆斩棘

pījīngzhǎnjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 披荊斬棘

Âm Hán Việt PHI KINH TRẢM CỨC

披荆斩棘 nghĩa là Mở đường qua bụi gai.

Nghĩa của 披荆斩棘

pījīngzhǎnjí

PHI KINH TRẢM CỨCCụm từphồn thể 披荊斬棘
  1. nghĩa đen, thành ngữ Mở đường qua bụi gai
  2. nghĩa bóng Vượt qua mọi chướng ngại trên đường
  3. Phá bỏ khó khăn
  4. Mở lối mới

Câu hỏi thường gặp

披荆斩棘 nghĩa là gì?

披荆斩棘 (pījīngzhǎnjí) nghĩa là Mở đường qua bụi gai.

披荆斩棘 đọc thế nào?

披荆斩棘 đọc là pījīngzhǎnjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 披荆斩棘 là gì?

Âm Hán Việt của 披荆斩棘 là "phi kinh trảm cức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.