TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

披麻带孝

pīmádàixiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 披麻帶孝

Âm Hán Việt PHI MA ĐỚI HIẾU

披麻带孝 nghĩa là mặc đồ tang, đang chịu tang.

Nghĩa của 披麻带孝

pīmádàixiào

PHI MA ĐỚI HIẾUphồn thể 披麻帶孝
  1. Mặc đồ tang
  2. Đang chịu tang
  3. Cũng viết là 披麻戴孝

Câu hỏi thường gặp

披麻带孝 nghĩa là gì?

披麻带孝 (pīmádàixiào) nghĩa là mặc đồ tang, đang chịu tang.

披麻带孝 đọc thế nào?

披麻带孝 đọc là pīmádàixiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 披麻带孝 là gì?

Âm Hán Việt của 披麻带孝 là "phi ma đới hiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.