TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抱佛脚

bàofójiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抱佛腳

Âm Hán Việt BÃO PHẬT CƯỚC

抱佛脚 nghĩa là Ôm chân Phật (mà chưa từng thắp hương) (thành ngữ); nghĩa bóng: tỏ ra sùng đạo chỉ khi gặp khó khăn.

Nghĩa của 抱佛脚

bàofójiǎo

BÃO PHẬT CƯỚCĐộng từphồn thể 抱佛腳
  1. nghĩa đen Ôm chân Phật (mà chưa từng thắp hương) (thành ngữ); nghĩa bóng: tỏ ra sùng đạo chỉ khi gặp khó khăn
  2. Biện pháp hoảng loạn thay cho chuẩn bị kịp thời

Câu hỏi thường gặp

抱佛脚 nghĩa là gì?

抱佛脚 (bàofójiǎo) nghĩa là Ôm chân Phật (mà chưa từng thắp hương) (thành ngữ); nghĩa bóng: tỏ ra sùng đạo chỉ khi gặp khó khăn.

抱佛脚 đọc thế nào?

抱佛脚 đọc là bàofójiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 抱佛脚 là gì?

Âm Hán Việt của 抱佛脚 là "bão phật cước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.