TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抱抱团

bàobàotuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抱抱團

Âm Hán Việt BÃO BÃO ĐOÀN

抱抱团 nghĩa là Chiến dịch Ôm miễn phí.

Nghĩa của 抱抱团

bàobàotuán

BÃO BÃO ĐOÀNphồn thể 抱抱團
  1. Chiến dịch Ôm miễn phí

Câu hỏi thường gặp

抱抱团 nghĩa là gì?

抱抱团 (bàobàotuán) nghĩa là Chiến dịch Ôm miễn phí.

抱抱团 đọc thế nào?

抱抱团 đọc là bàobàotuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 抱抱团 là gì?

Âm Hán Việt của 抱抱团 là "bão bão đoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.