TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抵减

dǐjiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抵減

Âm Hán Việt ĐỂ GIẢM

抵减 nghĩa là khấu trừ, giảm thuế.

Nghĩa của 抵减

dǐjiǎn

ĐỂ GIẢMphồn thể 抵減
  1. Khấu trừ
  2. Giảm thuế

Câu hỏi thường gặp

抵减 nghĩa là gì?

抵减 (dǐjiǎn) nghĩa là khấu trừ, giảm thuế.

抵减 đọc thế nào?

抵减 đọc là dǐjiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 抵减 là gì?

Âm Hán Việt của 抵减 là "để giảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.