TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抵华

dǐ Huá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抵華

Âm Hán Việt ĐỂ HOA

抵华 nghĩa là đến trung quốc.

Nghĩa của 抵华

dǐ Huá

ĐỂ HOAphồn thể 抵華
  1. Đến Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

抵华 nghĩa là gì?

抵华 (dǐ huá) nghĩa là đến trung quốc.

抵华 đọc thế nào?

抵华 đọc là dǐ Huá (pinyin).

Âm Hán Việt của 抵华 là gì?

Âm Hán Việt của 抵华 là "để hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.