TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抹黑

mǒhēi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠT HẮC

抹黑 nghĩa là làm mất uy tín, bôi nhọ.

Nghĩa của 抹黑

mǒhēi

MẠT HẮCĐộng từ
  1. Làm mất uy tín
  2. Bôi nhọ
  3. Bôi xấu tên tuổi
  4. Gây xấu hổ (cho bản thân hoặc gia đình,...)
  5. Bôi đen (ví dụ: mặt lính đặc công để ngụy trang)
  6. Làm đen hoặc xóa bỏ (ví dụ: từ bị kiểm duyệt)

Câu hỏi thường gặp

抹黑 nghĩa là gì?

抹黑 (mǒhēi) nghĩa là làm mất uy tín, bôi nhọ.

抹黑 đọc thế nào?

抹黑 đọc là mǒhēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 抹黑 là gì?

Âm Hán Việt của 抹黑 là "mạt hắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.