TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

押运员

yāyùnyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 押運員

Âm Hán Việt ÁP VẬN VIÊN

押运员 nghĩa là nhân viên áp tải.

Nghĩa của 押运员

yāyùnyuán

ÁP VẬN VIÊNphồn thể 押運員
  1. Nhân viên áp tải (trong luật hàng hải)
  2. Người chịu trách nhiệm hàng hóa
  3. Người hộ tống

Câu hỏi thường gặp

押运员 nghĩa là gì?

押运员 (yāyùnyuán) nghĩa là nhân viên áp tải.

押运员 đọc thế nào?

押运员 đọc là yāyùnyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 押运员 là gì?

Âm Hán Việt của 押运员 là "áp vận viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.