TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抽头

chōutóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抽頭

Âm Hán Việt TRỪU ĐẦU

抽头 nghĩa là Lấy phần trăm tiền thắng (trong cờ bạc).

Nghĩa của 抽头

chōutóu

TRỪU ĐẦUĐộng từ, Danh từphồn thể 抽頭
  1. Lấy phần trăm tiền thắng (trong cờ bạc)
  2. Cuộn cảm (trong cuộn điện từ)
  3. Ngăn kéo (của bàn v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 抽头

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

抽头 nghĩa là gì?

抽头 (chōutóu) nghĩa là Lấy phần trăm tiền thắng (trong cờ bạc).

抽头 đọc thế nào?

抽头 đọc là chōutóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 抽头 là gì?

Âm Hán Việt của 抽头 là "trừu đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.