TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抽油烟机

chōuyóuyānjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抽油煙機

Âm Hán Việt TRỪU DU YÊN CƠ

抽油烟机 nghĩa là máy hút mùi, hút khói nhà bếp.

Nghĩa của 抽油烟机

chōuyóuyānjī

TRỪU DU YÊN CƠDanh từphồn thể 抽油煙機
  1. Máy hút mùi
  2. Hút khói nhà bếp

Câu hỏi thường gặp

抽油烟机 nghĩa là gì?

抽油烟机 (chōuyóuyānjī) nghĩa là máy hút mùi, hút khói nhà bếp.

抽油烟机 đọc thế nào?

抽油烟机 đọc là chōuyóuyānjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 抽油烟机 là gì?

Âm Hán Việt của 抽油烟机 là "trừu du yên cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.