TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抽验

chōuyàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抽驗

Âm Hán Việt TRỪU NGHIỆM

抽验 nghĩa là kiểm tra đột xuất.

Nghĩa của 抽验

chōuyàn

TRỪU NGHIỆMĐộng từphồn thể 抽驗
  1. Kiểm tra mẫu ngẫu nhiên; kiểm tra đột xuất

Câu hỏi thường gặp

抽验 nghĩa là gì?

抽验 (chōuyàn) nghĩa là kiểm tra đột xuất.

抽验 đọc thế nào?

抽验 đọc là chōuyàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 抽验 là gì?

Âm Hán Việt của 抽验 là "trừu nghiệm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.