TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拂袖而去

fúxiù'érqù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẤT TỤ NHI KHỨ

拂袖而去 nghĩa là Bỏ đi một cách giận dữ.

Nghĩa của 拂袖而去

fúxiù'érqù

PHẤT TỤ NHI KHỨCụm từ
  1. thành ngữ Bỏ đi một cách giận dữ

Câu hỏi thường gặp

拂袖而去 nghĩa là gì?

拂袖而去 (fúxiù'érqù) nghĩa là Bỏ đi một cách giận dữ.

拂袖而去 đọc thế nào?

拂袖而去 đọc là fúxiù'érqù (pinyin).

Âm Hán Việt của 拂袖而去 là gì?

Âm Hán Việt của 拂袖而去 là "phất tụ nhi khứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.