TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拆东补西

chāidōngbǔxī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拆東補西

Âm Hán Việt SÁCH ĐÔNG BỔ TÂY

拆东补西 nghĩa là Kéo đổ tường đông để sửa tường tây (thành ngữ); nghĩa bóng: biện pháp tạm thời.

Nghĩa của 拆东补西

chāidōngbǔxī

SÁCH ĐÔNG BỔ TÂYphồn thể 拆東補西
  1. nghĩa đen Kéo đổ tường đông để sửa tường tây (thành ngữ); nghĩa bóng: biện pháp tạm thời
  2. Vay chỗ này đắp chỗ kia

Câu hỏi thường gặp

拆东补西 nghĩa là gì?

拆东补西 (chāidōngbǔxī) nghĩa là Kéo đổ tường đông để sửa tường tây (thành ngữ); nghĩa bóng: biện pháp tạm thời.

拆东补西 đọc thế nào?

拆东补西 đọc là chāidōngbǔxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 拆东补西 là gì?

Âm Hán Việt của 拆东补西 là "sách đông bổ tây".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.