TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拆台

chāitái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拆臺

Âm Hán Việt SÁCH ĐÀI

拆台 nghĩa là dỡ sân khấu.

Nghĩa của 拆台

chāitái

SÁCH ĐÀIĐộng từphồn thể 拆臺
  1. sân khấu Dỡ sân khấu
  2. nghĩa bóng Phá hoại kế hoạch của ai đó; làm ai đó mất mặt

Câu hỏi thường gặp

拆台 nghĩa là gì?

拆台 (chāitái) nghĩa là dỡ sân khấu.

拆台 đọc thế nào?

拆台 đọc là chāitái (pinyin).

Âm Hán Việt của 拆台 là gì?

Âm Hán Việt của 拆台 là "sách đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.