nghĩa bóng Phá hoại kế hoạch của ai đó; làm ai đó mất mặt
Câu hỏi thường gặp
拆台 nghĩa là gì?
拆台 (chāitái) nghĩa là dỡ sân khấu.
拆台 đọc thế nào?
拆台 đọc là chāitái (pinyin).
Âm Hán Việt của 拆台 là gì?
Âm Hán Việt của 拆台 là "sách đài".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.