TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拇战

mǔzhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拇戰

Âm Hán Việt MẪU CHIẾN

拇战 nghĩa là Trò chơi đoán ngón tay.

Nghĩa của 拇战

mǔzhàn

MẪU CHIẾNphồn thể 拇戰
  1. Trò chơi đoán ngón tay

Câu hỏi thường gặp

拇战 nghĩa là gì?

拇战 (mǔzhàn) nghĩa là Trò chơi đoán ngón tay.

拇战 đọc thế nào?

拇战 đọc là mǔzhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 拇战 là gì?

Âm Hán Việt của 拇战 là "mẫu chiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.