TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拉尔维克

Lā'ěrwéikè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拉爾維克

Âm Hán Việt LẠP NHĨ DUY KHẮC

拉尔维克 nghĩa là Larvik (thành phố ở Vestfold, Na Uy).

Nghĩa của 拉尔维克

Lā'ěrwéikè

LẠP NHĨ DUY KHẮCphồn thể 拉爾維克tên riêng
  1. Larvik (thành phố ở Vestfold, Na Uy)

Câu hỏi thường gặp

拉尔维克 nghĩa là gì?

拉尔维克 (lā'ěrwéikè) nghĩa là Larvik (thành phố ở Vestfold, Na Uy).

拉尔维克 đọc thế nào?

拉尔维克 đọc là Lā'ěrwéikè (pinyin).

Âm Hán Việt của 拉尔维克 là gì?

Âm Hán Việt của 拉尔维克 là "lạp nhĩ duy khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.