TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拉架

lājià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẠP GIÁ

拉架 nghĩa là Cố gắng ngăn một cuộc đánh nhau.

Nghĩa của 拉架

lājià

LẠP GIÁĐộng từ
  1. Cố gắng ngăn một cuộc đánh nhau
  2. Can thiệp vào một cuộc đánh nhau

Câu hỏi thường gặp

拉架 nghĩa là gì?

拉架 (lājià) nghĩa là Cố gắng ngăn một cuộc đánh nhau.

拉架 đọc thế nào?

拉架 đọc là lājià (pinyin).

Âm Hán Việt của 拉架 là gì?

Âm Hán Việt của 拉架 là "lạp giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.