TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拉练

lāliàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拉練

Âm Hán Việt LẠP LUYỆN

拉练 nghĩa là Tham gia huấn luyện dã ngoại (cắm trại, hành quân, diễn tập bắn đạn thật, v.v.).

Nghĩa của 拉练

lāliàn

LẠP LUYỆNĐộng từphồn thể 拉練
  1. quân sự Tham gia huấn luyện dã ngoại (cắm trại, hành quân, diễn tập bắn đạn thật, v.v.)
  2. thể thao Đạt phong độ đỉnh cao bằng cách thi đấu ở nước ngoài

Câu hỏi thường gặp

拉练 nghĩa là gì?

拉练 (lāliàn) nghĩa là Tham gia huấn luyện dã ngoại (cắm trại, hành quân, diễn tập bắn đạn thật, v.v.).

拉练 đọc thế nào?

拉练 đọc là lāliàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 拉练 là gì?

Âm Hán Việt của 拉练 là "lạp luyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.