TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拍子

pāizi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁCH TỬ

拍子 nghĩa là nhịp.

Nghĩa của 拍子

pāizi

PHÁCH TỬDanh từ
  1. Nhịp (âm nhạc)
  2. Vật hình mái chèo (ví dụ: vỉ đập ruồi)
  3. Vợt (thể thao)

Từ ghép có 拍子

Câu hỏi thường gặp

拍子 nghĩa là gì?

拍子 (pāizi) nghĩa là nhịp.

拍子 đọc thế nào?

拍子 đọc là pāizi (pinyin).

Âm Hán Việt của 拍子 là gì?

Âm Hán Việt của 拍子 là "phách tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.