TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拍戏

pāixì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拍戲

Âm Hán Việt PHÁCH HÝ

拍戏 nghĩa là quay phim.

Nghĩa của 拍戏

pāixì

PHÁCH HÝĐộng từphồn thể 拍戲
  1. Quay phim

Câu hỏi thường gặp

拍戏 nghĩa là gì?

拍戏 (pāixì) nghĩa là quay phim.

拍戏 đọc thế nào?

拍戏 đọc là pāixì (pinyin).

Âm Hán Việt của 拍戏 là gì?

Âm Hán Việt của 拍戏 là "phách hý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.