TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拍砖

pāizhuān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拍磚

Âm Hán Việt PHÁCH CHUYÊN

拍砖 nghĩa là ném gạch, phê bình nặng nề.

Nghĩa của 拍砖

pāizhuān

PHÁCH CHUYÊNĐộng từphồn thể 拍磚
  1. tiếng lóng Ném gạch
  2. Phê bình nặng nề

Câu hỏi thường gặp

拍砖 nghĩa là gì?

拍砖 (pāizhuān) nghĩa là ném gạch, phê bình nặng nề.

拍砖 đọc thế nào?

拍砖 đọc là pāizhuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 拍砖 là gì?

Âm Hán Việt của 拍砖 là "phách chuyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.