TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拓扑

tuòpū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拓撲

Âm Hán Việt THÁC PHỐC

拓扑 nghĩa là tô pô.

Nghĩa của 拓扑

tuòpū

THÁC PHỐCDanh từphồn thể 拓撲
  1. từ mượn Tô pô (toán học)
  2. Tô pô của mạng lưới (tin học)

Từ ghép có 拓扑

Câu hỏi thường gặp

拓扑 nghĩa là gì?

拓扑 (tuòpū) nghĩa là tô pô.

拓扑 đọc thế nào?

拓扑 đọc là tuòpū (pinyin).

Âm Hán Việt của 拓扑 là gì?

Âm Hán Việt của 拓扑 là "thác phốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.