TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拔染

bárǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠT NHIỄM

拔染 nghĩa là rũ màu.

Nghĩa của 拔染

bárǎn

BẠT NHIỄM
  1. Rũ màu

Câu hỏi thường gặp

拔染 nghĩa là gì?

拔染 (bárǎn) nghĩa là rũ màu.

拔染 đọc thế nào?

拔染 đọc là bárǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 拔染 là gì?

Âm Hán Việt của 拔染 là "bạt nhiễm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.