TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拖儿带女

tuō'érdàinǚ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拖兒帶女

Âm Hán Việt THA NHI ĐỚI NỮ

拖儿带女 nghĩa là nuôi vợ con.

Nghĩa của 拖儿带女

tuō'érdàinǚ

THA NHI ĐỚI NỮphồn thể 拖兒帶女
  1. Nuôi vợ con
  2. Bị gánh nặng gia đình

Câu hỏi thường gặp

拖儿带女 nghĩa là gì?

拖儿带女 (tuō'érdàinǚ) nghĩa là nuôi vợ con.

拖儿带女 đọc thế nào?

拖儿带女 đọc là tuō'érdàinǚ (pinyin).

Âm Hán Việt của 拖儿带女 là gì?

Âm Hán Việt của 拖儿带女 là "tha nhi đới nữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.