拖延战术 (tuōyánzhànshù) nghĩa là chiến thuật trì hoãn.
拖延战术 đọc thế nào?
拖延战术 đọc là tuōyánzhànshù (pinyin).
Âm Hán Việt của 拖延战术 là gì?
Âm Hán Việt của 拖延战术 là "tha diên chiến thuật".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.