TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拖延战术

tuōyánzhànshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拖延戰術

Âm Hán Việt THA DIÊN CHIẾN THUẬT

拖延战术 nghĩa là chiến thuật trì hoãn.

Nghĩa của 拖延战术

tuōyánzhànshù

THA DIÊN CHIẾN THUẬTphồn thể 拖延戰術
  1. Chiến thuật trì hoãn
  2. Trì hoãn có chủ ý

Câu hỏi thường gặp

拖延战术 nghĩa là gì?

拖延战术 (tuōyánzhànshù) nghĩa là chiến thuật trì hoãn.

拖延战术 đọc thế nào?

拖延战术 đọc là tuōyánzhànshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 拖延战术 là gì?

Âm Hán Việt của 拖延战术 là "tha diên chiến thuật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.