TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拖延症

tuōyánzhèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THA DIÊN CHỨNG

拖延症 nghĩa là tính trì hoãn.

Nghĩa của 拖延症

tuōyánzhèng

THA DIÊN CHỨNGDanh từ
  1. Tính trì hoãn

Câu hỏi thường gặp

拖延症 nghĩa là gì?

拖延症 (tuōyánzhèng) nghĩa là tính trì hoãn.

拖延症 đọc thế nào?

拖延症 đọc là tuōyánzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 拖延症 là gì?

Âm Hán Việt của 拖延症 là "tha diên chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.