拖拽
giọng máy của trình duyệt
拖拽 nghĩa là kéo, lôi.
Nghĩa của 拖拽
tuōyè
- Kéo
- Lôi
- Kéo mạnh
Câu hỏi thường gặp
拖拽 nghĩa là gì?
拖拽 (tuōyè) nghĩa là kéo, lôi.
拖拽 đọc thế nào?
拖拽 đọc là tuōyè (pinyin).
拖拽 nghĩa là kéo, lôi.
拖拽 (tuōyè) nghĩa là kéo, lôi.
拖拽 đọc là tuōyè (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.