TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拖拽

tuōyè giọng máy của trình duyệt

拖拽 nghĩa là kéo, lôi.

Nghĩa của 拖拽

tuōyè

  1. Kéo
  2. Lôi
  3. Kéo mạnh

Câu hỏi thường gặp

拖拽 nghĩa là gì?

拖拽 (tuōyè) nghĩa là kéo, lôi.

拖拽 đọc thế nào?

拖拽 đọc là tuōyè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.