TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拖放

tuōfàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THA PHÓNG

拖放 nghĩa là kéo thả.

Nghĩa của 拖放

tuōfàng

THA PHÓNGĐộng từ
  1. Kéo thả (máy tính)

Câu hỏi thường gặp

拖放 nghĩa là gì?

拖放 (tuōfàng) nghĩa là kéo thả.

拖放 đọc thế nào?

拖放 đọc là tuōfàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 拖放 là gì?

Âm Hán Việt của 拖放 là "tha phóng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.