TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拖曳伞

tuōyèsǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拖曳傘

Âm Hán Việt THA DUỆ TẢN

拖曳伞 nghĩa là dù kéo.

Nghĩa của 拖曳伞

tuōyèsǎn

THA DUỆ TẢNphồn thể 拖曳傘
  1. Dù kéo

Câu hỏi thường gặp

拖曳伞 nghĩa là gì?

拖曳伞 (tuōyèsǎn) nghĩa là dù kéo.

拖曳伞 đọc thế nào?

拖曳伞 đọc là tuōyèsǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 拖曳伞 là gì?

Âm Hán Việt của 拖曳伞 là "tha duệ tản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.