TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拘礼

jūlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拘禮

Âm Hán Việt CÂU LỄ

拘礼 nghĩa là câu nệ hình thức, khách sáo.

Nghĩa của 拘礼

jūlǐ

CÂU LỄĐộng từphồn thể 拘禮
  1. Câu nệ hình thức
  2. Khách sáo

Câu hỏi thường gặp

拘礼 nghĩa là gì?

拘礼 (jūlǐ) nghĩa là câu nệ hình thức, khách sáo.

拘礼 đọc thế nào?

拘礼 đọc là jūlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 拘礼 là gì?

Âm Hán Việt của 拘礼 là "câu lễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.