TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拙作

zhuōzuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHUYẾT TÁC

拙作 nghĩa là Bản thảo không đáng kể của tôi (cách nói khiêm tốn).

Nghĩa của 拙作

zhuōzuò

CHUYẾT TÁCDanh từ
  1. Bản thảo không đáng kể của tôi (cách nói khiêm tốn)
  2. Tác phẩm khiêm tốn của tôi

Câu hỏi thường gặp

拙作 nghĩa là gì?

拙作 (zhuōzuò) nghĩa là Bản thảo không đáng kể của tôi (cách nói khiêm tốn).

拙作 đọc thế nào?

拙作 đọc là zhuōzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 拙作 là gì?

Âm Hán Việt của 拙作 là "chuyết tác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.