拙作 nghĩa là Bản thảo không đáng kể của tôi (cách nói khiêm tốn).
Nghĩa của 拙作
zhuōzuò
CHUYẾT TÁCDanh từ
Bản thảo không đáng kể của tôi (cách nói khiêm tốn)
Tác phẩm khiêm tốn của tôi
Câu hỏi thường gặp
拙作 nghĩa là gì?
拙作 (zhuōzuò) nghĩa là Bản thảo không đáng kể của tôi (cách nói khiêm tốn).
拙作 đọc thế nào?
拙作 đọc là zhuōzuò (pinyin).
Âm Hán Việt của 拙作 là gì?
Âm Hán Việt của 拙作 là "chuyết tác".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.