TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拙直

zhuōzhí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHUYẾT TRỰC

拙直 nghĩa là Đơn giản và thẳng thắn.

Nghĩa của 拙直

zhuōzhí

CHUYẾT TRỰC
  1. Đơn giản và thẳng thắn

Câu hỏi thường gặp

拙直 nghĩa là gì?

拙直 (zhuōzhí) nghĩa là Đơn giản và thẳng thắn.

拙直 đọc thế nào?

拙直 đọc là zhuōzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 拙直 là gì?

Âm Hán Việt của 拙直 là "chuyết trực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.