拙笔 nghĩa là Nét bút vụng về của tôi (cách nói khiêm tốn).
Nghĩa của 拙笔
zhuōbǐ
CHUYẾT BÚTphồn thể 拙筆
Nét bút vụng về của tôi (cách nói khiêm tốn)
Cây bút khiêm tốn của tôi
Câu hỏi thường gặp
拙笔 nghĩa là gì?
拙笔 (zhuōbǐ) nghĩa là Nét bút vụng về của tôi (cách nói khiêm tốn).
拙笔 đọc thế nào?
拙笔 đọc là zhuōbǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 拙笔 là gì?
Âm Hán Việt của 拙笔 là "chuyết bút".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.